-
CX.11100 Nước thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…)
-
CX.11110 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm
-
CX.11120 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
-
MT1.01.00 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công
-
MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
-
MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
-
DB.14000 Thí nghiệm bằng chùy xuyên động DCP
-
DB.13000 Đo EIRI bằng thiết bị phản ứng (Romdas)
-
DB.12000 Định chuẩn thiết lập phương trình tương quan thực nghiệm giữa IRI và độ đo xóc cộng dồn
-
EA.11000 Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, U< 1000V
-
EA.12000 Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ U < 1000V
-
EA.21100 Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha- U <= 110kV
-
TN1.01.10 Nạo vét bùn hố ga.
-
TN1.01.20 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đư¬ơng) bằng thủ công.
-
TN1.01.30 Nạo vét bùn cống hộp nổi
-
4.02.1000 Vận chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công
-
4.01.2000 Vận chuyển thủ công các loại vật tư, phụ kiện, cấu kiện
-
4.01.3000 Vận chuyển thủ công các loại thiết bị
-
CA.01100 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m
-
CA.01200 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m
-
CA.02100 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m
-
Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí quản lý dự án
-
MUC-1 Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí quản lý dự án
-
MUC-3-1 Hướng dẫn áp dụng chung đối với định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
-
XK.103220 ĐÓNG BAO ĐÁ DĂM CÁC LOẠI
-
XK.103200 ĐÓNG BAO VẬT LIỆU RỜI CÁC LOẠI
-
XK.102000 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ VỊ TRÍ TẬP KẾT TRÊN BỜ ĐẢO ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH BẲNG THỦ CÔNG HOÀN TOÀN
-
BA.20400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT
-
BA.20300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG, CỘT VÀ MÁI NHÀ
-
BA.20200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT