|
Panel PU
Hình dạng:
Panel PU là những tấm cách nhiệt với lõi cách nhiệt polyurethan, có độ
dày từ 50 ÷ 200 mm, hai mặt bọc tole mạ màu hoặc inox dày 0,45 mm ÷ 0,5
mm và được liên kết với nhau bằng khoá camlock.
Panel
PU được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng TC 02-2002/CTY TCN đăng ký
tại Chi Cục Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng Tp.Hồ Chí Minh ngày
02/10/2002 và được quản lý bằng Hệ thống quản lý chất lượng ISO
9001-2000
Thông số kỹ thuật :
Tỉ trọng tiêu chuẩn : 40 ÷ 45 Kg/m3
Hệ số truyền nhiệt ổn định : 0,018 ÷ 0,020 Kcal/m/h/oC
Lực kéo nén : Pn = 1,7 ÷ 2,2 Kg/cm2
Lực chịu uốn : Pu = 40 ÷ 70 Kg/cm2
Hệ số hấp thu nước : 1,7 ÷ 2,3 êp/v%
Hệ số thẩm thấu nước : 30 ÷ 60 23 oC
Độ kín của tế bào : 90 ÷ 95 %
Khả năng chịu nhiệt : -60 oC ÷ +80 oC ( +120 oC)
Bảng tiêu chuẩn quy cách & nhiệt độ của Panel PU
|
Panel PU
|
Nhiệt độ (oC)
|
Độ dầy (mm)
|
Chiều rộng(mm)
|
Chiều dài (mm)
|
|
5
|
50
|
600 ÷ 1160
|
1200 ÷ 11600
|
|
5 ÷ -10
|
80
|
600 ÷ 1160
|
1200 ÷ 11600
|
|
-18
|
100
|
600 ÷ 1160
|
1200 ÷ 11600
|
|
-25
|
120
|
600 ÷ 1160
|
1200 ÷ 11600
|
|
-40
|
150
|
600 ÷ 1160
|
1200 ÷ 11600
|
Kết cấu:
- Panel PU được liên kết bằng khoá camlock rất chắc chắn.
-
Panel PU có khả năng dễ kết hợp với các loại vật liệu khác, để tạo ra
các hình khối tương xứng hoặc tương phản dùng để trang trí mặt dựng.
Ưu điểm và ứng dụng:
- Khả năng cách nhiệt rất tốt, độ bền cao, lắp đặt nhanh và dễ dàng tháo lắp khi cần di dời.
-
Sử dụng rất phù hợp để lắp đặt các loại hầm cấp đông, kho lạnh, kho
mát và các loại phòng sạch trong các nhà máy lắp ráp điện tử, chế biến
thực phẩm và thủy hải sản…
|