ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM
Dải công suất dàn nóng rộng hơn
Dàn nóng VRVII có
công suất lớn nhất là 48HP, nhưng ở VRVIII, công suất lớn nhất
của dàn nóng đã lên tới 54HP. Ngoài ra, đã có một model 18HP đơn
để kết hợp với các model khác. Nhờ những cải tiến này, các
dàn nóng có thể kết hợp linh hoạt và gọn gàng hơn để phù hợp với
các tòa nhà cỡ lớn.
Kết nối được nhiều dàn lạnh hơn
Tổng số dàn lạnh kết nối được đã tăng lên đáng kể, từ 40 dàn lên 64 dàn!

Thiết kế đường ống dài hơn
Độ dài đường ống đã được mở rộng rất nhiều.

Có thể lựa chọn hai cách kết nối dàn lạnh
Loại thông thường (Tiết kiệm không gian):



Loại COP cao (Tiết kiệm năng lượng):


Hệ số COP cao
Hệ thống VRVIII mới của Daikin có hiệu suất sử dụng năng lượng cao, do vậy tiết kiệm được nhiều điện năng tiêu thụ.

ĐẶC ĐIỂM DÀN LẠNH:
| Loại |
Model |
Dải công suất |
0,8HP |
1HP |
1,25HP |
1,6HP |
2HP |
2,5HP |
3,2HP |
4HP |
5HP |
8HP |
10HP |
| Cassette âm trần (2 hướng thổi) |
FXCQ-M |
|
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
x |
|
|
| Cassette âm trần (4 hướng thổi) |
FXFQ-M |
|
|
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
| Cassette âm trần (1 hướng thổi) |
FXKQ-MA |
 |
|
x |
x |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
| Loại giấu trần mỏng |
FXDQ-PVE - Có bơm xả |
 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
| FXDQ-PVET - Không bơm xả |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
| FXDQ-NAVE - Có bơm xả |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|
| FXDQ-NVET - Không bơm xả |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|
| Loại giấu trần |
FXSQ-M |
 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
| Loại giấu trần nối ống gió |
FXMQ-MA |
 |
|
|
|
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
| Loại áp trần |
FXHQ-MA |
 |
|
|
x |
|
|
x |
|
x |
|
|
|
| Loại treo tường |
FXAQ-MA |
 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|
| Loại đặt sàn |
FXLQ-MA |
 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|
| Loại giấu sàn |
FXNQ-MA |
 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
THÔNG SỐ DÀN NÓNG:
Loại thông thường (Tiết kiệm không gian)
| |
Loại một chiều |
Loại hai chiều |
 |
RXQ5P |
RXYQ5P(A)(E) |
 |
RXQ8P
RXQ10P |
RXYQ8P(A)(E)
RXYQ10P(A)(E) |
 |
RXQ12P
RXQ14P
RXQ16P
RXQ18P |
RXYQ12P(A)
RXYQ14P(A)(E)
RXYQ16P(A)(E)
RXYQ18P(A)(E) |
 |
RXQ20P
RXQ22P
RXQ24P
RXQ26P
RXQ28P |
RXYQ20P(A)(E)
RXYQ22P(A)(E)
RXYQ24P(A)(E)
RXYQ26P(A)(E)
RXYQ28P(A)(E) |
 |
RXQ30P
RXQ32P
RXQ34P
RXQ36P |
RXYQ30P(A)(E)
RXYQ32P(A)(E)
RXYQ34P(A)(E)
RXYQ36P(A)(E) |
 |
RXQ38P
RXQ40P
RXQ42P
RXQ44P
RXQ46P |
RXYQ38P(A)(E)
RXYQ40P(A)(E)
RXYQ42P(A)(E)
RXYQ44P(A)(E)
RXYQ46P(A)(E) |
 |
RXQ48P
RXQ50P
RXQ52P
RXQ54P |
RXYQ48P(A)(E)
RXYQ50P(A)(E)
RXYQ52P(A)(E)
RXYQ54P(A)(E) |
Loại COP cao (Tiết kiệm năng lượng)
| |
Loại một chiều |
Loại hai chiều |
 |
RXQ16PH
RXQ18PH |
RXYQ16P(A)H(E)
RXYQ18P(A)H(E) |
 |
RXQ24PH
RXQ26PH |
RXYQ24P(A)H(E)
RXYQ26P(A)H(E) |
 |
RXQ28PH
RXQ30PH |
RXYQ28P(A)H(E)
RXYQ30P(A)H(E) |
 |
RXQ32PH
RXQ34PH |
RXYQ32P(A)H(E)
RXYQ34P(A)H(E) |
 |
RXQ36PH
RXQ38PH
RXQ40PH
RXQ42PH
RXQ44PH
RXQ46PH
RXQ48PH
RXQ50PH |
RXYQ36P(A)H(E)
RXYQ38P(A)H(E)
RXYQ40P(A)H(E)
RXYQ42P(A)H(E)
RXYQ44P(A)H(E)
RXYQ46P(A)H(E)
RXYQ48P(A)H(E)
RXYQ50P(A)H(E) |
LIÊN HỆ TRỰC TIẾP ĐỂ ĐƯỢC SỰ HỖ TRỢ TỐT NHẤT !