1. Lựa chọn chất liệu các sản phẩm Inox
Các chất liệu thường
dùng: sản phẩm không đúc phù hợp các tiêu chuẩn ASTM A276-08a, ASTM
A269-07, ASTM A666-03, sản phẩm đúc phù hợp tiêu chuẩn ASTM
A743/A743M-06, chất liệu các loại nguyên liệu thường dùng như sau:
· Tấm cán nóng, tấm cán lạnh, ống trang trí chủ yếu là chất liệu 316L, 304.
· Ống thép công nghiệp (ống thép không hàn) chủ yếu dùng chất liệu TP316L、304
· Thanh Inox chất liệu chính là 316, 304.
· Sản phẩm đúc chất liệu chính là CF8M, CF8.
Chú ý: Khi đặt hàng cần ghi rõ yêu cầu về chất liệu.
2. Bảng thành phần hóa học của Inox
|
Nhãn hiệu
|
Thành phần hóa học/%
|
Tiêu chuẩn
áp dụng
|
|
C
≤
|
Mn
≤
|
P
≤
|
S
≤
|
Si
≤
|
Cr
|
Ni
|
Mo
|
N
|
Ng.tố khác
|
|
304
|
0.08
|
2.00
|
0.045
|
0.030
|
1.00
|
18.00~
20.00
|
8.00~
11.00
|
−
|
−
|
−
|
A276- 08a
A666-03
|
|
316
|
0.08
|
2.00
|
0.045
|
0.030
|
1.00
|
16.00~
18.00
|
10.00~
14.00
|
2.00~
3.00
|
−
|
−
|
|
316L
|
0.03
|
2.00
|
0.045
|
0.030
|
1.00
|
16.00~
18.00
|
10.00~
14.00
|
2.00~
3.00
|
−
|
−
|
|
TP316L
|
0.035
|
2.00
|
0.045
|
0.030
|
1.00
|
16.00~
18.00
|
10.00~
15.00
|
2.00~
3.00
|
0.10~
0.16
|
−
|
A269-07
|
|
CF8
|
0.08
|
1.50
|
0.04
|
0.04
|
2.00
|
18.00~
21.00
|
8.00~
11.00
|
−
|
−
|
−
|
A743/A743
M-06
|
|
CF8M
|
0.08
|
1.50
|
0.04
|
0.04
|
2.00
|
18.00~
21.00
|
9.00~
12.00
|
2.00~
3.00
|
−
|
−
|