Tôn cuộn lạnh
QUY CÁCH SẢN PHẨM TÔN CUỘN MẠ MÀU, MẠ KẼM & MẠ 55% NHÔM
 |
 |
 |
 |
|
Tên sản phẩm
|
Tôn cuộn mạ màu mạ kẽm PPGI |
Tôn cuộn mạ màu 55% nhôm kẽm PPGL |
|
Độ dầy
|
0.2~ 0.6 mm
|
0.2~ 0.6 mm
|
|
Bề rộng
|
750~ 1250 mm
|
|
Đường kính trong thép cuộn
|
508 mm
|
|
Đường kính ngoài thép cuộn
|
840~ 2000 mm
|
|
Trọng lượng
thép cuộn
|
3~ 6 MT
|
|
Chủng loại mạ màu
|
Mặt trước |
Lớp dưới sơn : PU
Bề mặt sơn : RPE / SMP / PVOF
Phaïm vi (μ): 5 ~ 15
|
|
Mặt sau |
Sơn mặt sau : PE
Phaïm vi (μ): 5 ~ 10
|
|
Quy cách -
chủng loại
|
JIS G3312
1998 |
ASTM 653M
1999 |
JIS G3322
1998 |
ASTM 792M
1999 |
|
Tôn mềm
thông dụng
|
SGCC |
CS Type A.B.C. |
SGLCC |
CS Type A.B.C. |
|
Tôn cứng
thông dụng
|
SGCH |
-- |
-- |
-- |
|
Dùng cho ép
tạo hình
|
CGCD |
DS |
SGLCD |
DS |
|
Dùng cho kết cấu
|
SGC 340 |
SSGR 230 |
-- |
SSGR 230 |
|
Dùng cho kết cấu
|
SGC 400 |
SSGR 255 |
SGLC 400 |
SSGR 255 |
|
Dùng cho kết cấu
|
SGC 570 |
SSGR 550 |
SGLC 570 |
SSGR 550 |
|
Ghi chú
|
Sản phẩm của công ty chúng tôi đa dạng về quy cách, kích cỡ và phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng.
Quý khách hàng có thể căn cứ nhu cầu đặt những sản phẩm thông dụng tại công ty chúng tôi.
Nếu có bất cứ thắc mắc nào vui lòng liên hệ đường dây nóng 0919.576.995. |
|
|
Mã sản phẩm:
|
|
|
Loại sản phẩm:
|
Vật liệu mái
|
|
Đơn vị tính:
|
|
|
Giá :
|
Liên hệ
|