|
Nhà sản xuất
|
Sản phẩm
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Mác thép
|
|
Thép Pomina
|
cuộn trơn F5.5-> F16
|
JIS G3505
|
SWRM 10,20
CT 2,3
BCT 34,38
|
|
Thép Vinakyoei
|
cuộn trơn F6->F11.5
|
JIS G3505
JIS G3503
|
SWRM 10,12
SWRY 11
|
|
Thép miền nam
(SS)
|
cuộn trơn F6-F8-F18
|
TCVN 1651-85
|
CT 34, 38
|
|
TOCT 5781-82
|
CT 2,3
|
|
JIS G3505
|
SWRM 10,12
|
|
Thép Việt-Úc
(Vinausteel)
|
cuộn trơn F5.5->F14
|
JIS G3112-87
|
SR 235,295
SD 295,345,390,490
|
|
TCVN 6285:1997
(ISO 6935-2:1991)
|
RB 300,400,500
|
|
ASTM A615-95B (USA)
|
Gr 40,60,75
|
|
Thép Úc
(SSE Steel)
|
cuộn trơn F5.5->F14
|
JIS G3505
|
SWRM 6, 8, 10, 12, 16, 17, 20, 22
|
|
Thép Việt-Ý
(VIS)
|
cuộn trơn F5.5->F8
|
TCVN 6285 - 1997
|
RB 300,400,500,400W,500W
|
|
JIS G3112 - 1997
|
SR 235/ SR24
SR 295/SR30 SD 295A/ SD 30A
SD 295B/ SD30B
SD 345/ SD35
SD 390/ SD40
SD 490/ SD50
|
|
ASTM A615/A615M - 00
|
Grade 40, 60
|
|
BS 4449 - 1988
|
Gr 250, 460A, 460B
|