| Stt |
Tên dự án |
Địa điểm |
Qui cách
(mm) |
Số lượng
(m) |
Đối tác |
| 1 |
Nhà máy Soo Sung |
KCN Gò Dầu, ĐN |
Þ400 |
5,298 |
Cty SOO SUNG Heavy Industry |
| 2 |
Nhà máy thép tấm lá Thống Nhất |
KCN Phú Mỹ, BR-VT |
Þ400 |
2,319 |
Cty KIM NGUON |
| 3 |
Nhà máy Mermaid |
KCN Đông Xuyên, VT |
Þ300 |
4,584 |
Cty ANTACO |
| 4 |
Cao ốc EMC |
Quận 2, HCM |
Þ350 |
1,482 |
Cty TRÍ MINH |
| 5 |
Nhà máy Thép Việt |
KCN Phú Mỹ 1, BR-VT |
Þ400 |
5,874 |
Cty KIM NGUON |
| 6 |
Nhà xưởng Falck Nutec Vietnam |
KCN Đông Xuyên, VT |
Þ350 |
1,752 |
Cty ANTACO |
| 7 |
Cao ốc (Trường Chinh-TB) |
Quận Tân Bình, HCM |
Þ300 |
1,668 |
Cty NHÀ NHIỆT ĐỚI |
| 8 |
Cao ốc (Điện Biên Phủ-BT) |
Quận Bình Thạnh, HCM |
Þ400 |
4,500 |
Cty TRUNG TRỰC |
| 9 |
Nhà máy thép lá Phú Mỹ |
KCN Phú Mỹ,
BR-VT |
Þ350 |
3,600 |
Cty SFC |
| 10 |
Cao ốc |
Thảo Điền, Quận 2 |
Þ300 |
2,000 |
Cty PHÚ LIÊN HƯƠNG |
| 11 |
Nhà Xưởng |
Phnom Penh, Cambodia |
Þ400 |
12,471 |
AXIS E&C (Hàn Quốc) |
| 12 |
Nhà máy phụ gia bê tông |
KCN Long Hậu, Long An |
Þ300 |
4,000 |
Cty nền móng VIỂN ĐÔNG |
| 13 |
Trạm xử lý nước thải |
KCN Phú Mỹ, BR-VT |
Þ400 |
1,530 |
| 14 |
Nhà Phố |
Quận 1, HCM |
Þ350 |
888 |
| 15 |
Nhà máy bia Hà Nội |
KCN Mỹ Xuân A, BR-VT |
Þ400 |
24,000 |
Công ty CP san lấp XD số 5 (CC5) |
| 16 |
Nhà máy Vocarimex |
Gò Ô Môi, Quận 7, HCM |
Þ400 |
5,600 |
Cty HÒANG HÀ |
| 17 |
Showroom Auto Trường Hải |
Vĩnh Long |
Þ300 |
1,056 |
Công ty AN THUẬN PHƯỚC |
| 18 |
Kho xăng dầu Tây Ninh |
Huyện Tiểu Cần, Tây Ninh |
Þ400 |
4,400 |
Công Ty LÂM HÙNG |
| 19 |
Cao ốc ADTEC |
Điện Biên Phủ, BThạnh |
Þ400 |
3,870 |
Công ty THẾ HƯNG |
| 20 |
Chung cư SAMLAND 1 |
Xô Viết Nghệ Tĩnh, Bình thạnh |
Þ400 |
14,000 |
Công ty CP Địa Ốc SACOM |
| 21 |
Nhà máy sản xuất thép |
KCN Tân Tạo, Bình Tân |
Þ300 |
8,000 |
Công ty thép ĐẠI NAM |
| 22 |
Nhà Xưởng |
Phnom Penh, Cambodia |
Þ300 |
3,630 |
AXIS E&C (Hàn Quốc) |
| 23 |
Bể nước cứu hỏa PEPSI Co. |
KCN Trà Nóc, Cần Thơ |
Þ400 |
672 |
Công ty VIỆT TÍN |
| 24 |
Silo nhà máy EH |
KCN Bàu Xéo, Đồng Nai |
Þ400 |
2,200 |
Công ty EAST HOPE (Trung Quốc) |
| 25 |
Nhà phố |
Tân Bình, HCM |
Þ350 |
2,400 |
Công ty SINH TÀI |
| 26 |
Nhà phố |
Bình Tân, HCM |
Þ300 |
3,000 |
Công ty TẤN DŨNG |
| 27 |
Chung Cư Phúc Lộc Thọ |
Thủ Đức, HCM |
Þ500 |
42,000 |
Công ty PHÚC LỘC THỌ |
| 28 |
Chung Cư Vạn Hưng Phát |
Quận 8, HCM |
Þ600 |
25,000 |
Công Ty VẠN HƯNG PHÁT |
| 29 |
Biệt thự tư nhân |
Long An |
Þ500 |
18,000 |
Công ty VIETNAM LAND |
| 30 |
Nhà máy hóa chất |
Bình Chánh, HCM |
Þ300 |
7,100 |
Công ty ADC |
| 31 |
Nhà Xưởng |
Phnom Penh, Cambodia |
Þ300 |
14,500 |
AXIS E&C (Hàn Quốc) |
| 32 |
Nhà phố |
phú mỹ hưng, q.7 |
Þ300 |
4,000 |
công ty VẠN HƯNG PHÚ |
| 33 |
Nhà máy sản xuất thép gđ2 |
KCN Tân Tạo, Bình Tân |
Þ300 |
3,400 |
Công ty thép ĐẠI NAM |
| 34 |
Cao Ốc văn phòng |
Điện Biên Phủ, BThạnh |
Þ400 |
2,500 |
Cty ANTACO |
| 35 |
Nhà Xưởng |
Long An |
Þ300 |
1,000 |
công ty ĐẤT PHƯƠNG NAM |