DAVINCO chuyên van giảm áp (Italy), van cổng, van bướm (Malaysia)
1. Bộ phận:
|
TT
|
Bộ phận
|
Vật liệu
|
Áp suất danh định
|
PN 10
|
PN 16
|
|
1
|
Thân van
|
Gang GG25 hoặc gang cầu GGG50
|
Áp suất thân van
|
15 bar
|
24 bar
|
|
2
|
Đĩa van
|
Gang GG25 hoặc gang cầu GGG50
|
Áp suất đĩa van
|
11 bar
|
17,6 bar
|
|
3
|
Nắp van
|
Gang GG25 hoặc gang cầu GGG50
|
|
|
4
|
Ty van
|
Thép không rỉ
|
|
5
|
Vòng O
|
EPDM
|
|
6
|
Ốc
|
Đồng
|
|
7
|
Tay quay
|
Gang GG25 hoặc gang cầu GGG50
|
2. Tiêu chuẩn sản xuất:
|
1
|
Van được sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 3352 – Phần IV
|
|
2
|
Mặt bích được khoan lỗ theo Tiêu chuẩn DIN 3202 – F4
|
|
3
|
Mặt trong và mặt ngoài van được sơn phủ epoxy với độ dày
250 micron
|
3. Kích thước sản phẩm: Đơn vị: mm
|
DN
|
L
|
H
|
Kích thước của mặt bích ( PN10/PN16)
|
Trọng lượng van (kg)
|
|
Đường kính mặt bích
|
Số lỗ trên mặt bích
|
Đường kính lỗ
|
P.C.D
|
|
PN10/PN16
|
PN10/PN16
|
PN10/PN16
|
PN10/PN16
|
|
DN50
|
150
|
255
|
165
|
4
|
18
|
125
|
|
|
DN65
|
170
|
320
|
185
|
4
|
18
|
145
|
|
|
DN80
|
180
|
335
|
200
|
8
|
18
|
160
|
|
|
DN100
|
190
|
350
|
220
|
8
|
18
|
180
|
|
|
DN125
|
200
|
450
|
250
|
8
|
18
|
210
|
|
|
DN150
|
210
|
500
|
285
|
8
|
22
|
240
|
|
|
DN200
|
230
|
600
|
340
|
8/12
|
22/26
|
295
|
|
|
DN250
|
250
|
660
|
395/405
|
12
|
22/26
|
350/355
|
|
|
DN300
|
270
|
750
|
445/460
|
12
|
22/26
|
400/410
|
|
|
DN350
|
290
|
820
|
505/520
|
16
|
22/26
|
460/470
|
|
|
DN400
|
310
|
910
|
565/580
|
16
|
26/30
|
515/525
|
|
|
Mã sản phẩm:
|
Van c?ng van gang, n?i bích
|
|
Loại sản phẩm:
|
Phụ kiện
|
|
Đơn vị tính:
|
chiếc
|
|
Giá :
|
1.000 VNĐ
|