Chi tiết sản phẩm

Thép ống tròn

Tiêu chuẩn : ASTM, BS, KS, TCVN
Độ dày : 0.7 - 5.0mm
Đường kính : 12.7 - 126.8mm

Giá : Liên hệ
Tính chất cơ lý - Thành phần hóa học
Bảng vẽ kỹ thuật

BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN   ĐVT: Kg/cây (6m)

Chiều dày (mm)

0.7

0.8

0.9

1.0

1.1

1.2

1.4

1.5

1.8

2.0

2.3

2.5

2.8

3.0

3.2

3.5

ĐK ngoài (mm)

 

12.7

1.24 1.41 1.57 1.73 1.89 2.04 2.34 2.49                

13.8

1.36 1.54 1.72 1.89 2.07 2.24 2.57 2.73                

15.9

1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 2.61 3.00 3.20                

19.1

1.91 2.17 2.42 2.68 2.93 3.18 3.67 3.91 4.61              

21.2

2.12 2.41 2.70 2.99 3.27 3.55 4.10 4.37 5.17 5.68 6.43 6.92        

22.0

2.21 2.51 2.81 3.11 3.40 3.69 4.27 4.55 5.38 5.92 6.70 7.21        

22.2

2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 3.73 4.31 4.59 5.43 5.98 6.77 7.29        

25.0

2.52 2.86 3.21 3.55 3.89 4.23 4.89 5.22 6.18 6.81 7.73 8.32        

25.4

2.56 2.91 3.26 3.61 3.96 4.30 4.97 5.30 6.29 6.92 7.86 8.47        

26.65

2.69 3.06 3.43 3.80 4.16 4.52 5.23 5.58 6.62 7.29 8.29 8.93        

28.0

2.83 3.22 3.61 4.00 4.38 4.76 5.51 5.88 6.98 7.69 8.75 9.43        

31.8

    4.12 4.56 5.00 5.43 6.30 6.73 7.99 8.82 10.04 10.84        

32.0

    4.14 4.59 5.03 5.47 6.34 6.77 8.04 8.88 10.11 10.91        

33.5

      4.81 5.27 5.74 6.65 7.10 8.44 9.32 10.62 11.47 12.72. 13.54 14.35  

38.1

      5.49 6.02 6.55 7.60 8.12 9.67 10.68 12.18 13.17 14.63 15.58 16.53  

40.0

        6.33 6.89 8.00 8.55 10.17 11.25 12.83 13.87 15.41 16.42 17.42  

42.2

        6.69 7.28 8.45 9.03 10.76 11.90 13.58 14.69 16.32 17.40 18.47 20.04

 Dung sai cho phép về mặt cắt: +/- 1%

 
 Dung sai cho phép về trọng lượng: +/- 8%  
 
BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG TRÒN  

ĐVT: Kg/cây (6m)

Chiều dày (mm)

1.2

1.4

1.5

1.8

2.0

2.3

2.5

2.8

3.0

3.2

3.5

3.8

4.0

4.3

4.4

5.0

ĐK ngoài (mm)

 

48.1

8.33 9.67 10.34 12.33 13.64 15.59 16.87 18.77 20.02 21.26 23.10 24.91        

50.3

8.72 10.13 10.83 12.92 14.29 16.34 17.68 19.68 21.00 22.30 24.24 26.15        

50.8

  10.23 10.94 13.95 14.44 16.51 17.87 19.89 21.22 22.54 24.50 26.43        

59.9

  12.12 12.96 15.47 17.13 19.60 21.23 23.66 25.26 26.85 29.21 31.54 33.09      

75.6

    16.45 19.66 21.78 24.95 27.04 30.16 32.23 34.28 37.34 40.37 43.38      

88.3

    19.27 23.04 25.54 29.27 31.74 35.42 37.87 40.30 43.92 47.51 49.90 53.45 54.62 61.63

108.0

    23.64 28.29 31.37 35.97 39.03 43.59 46.61 49.62 54.12 58.59 61.56 65.98 67.45 76.20

113.5

    24.86 29.75 33.00 37.84 41.06 45.86 49.05 52.23 56.97 61.68 64.81 69.48 71.03 80.27

126.8

      33.29 69.93 42.37 45.98 51.37 54.96 58.52 63.86 69.16 72.68 77.94 79.69 90.11
Dung sai cho phép về mặt cắt: +/- 1%
Dung sai cho phép về trọng lượng: +/- 8%  
Mã sản phẩm:
Loại sản phẩm: Sắt & Thép xây dựng
Đơn vị tính:
Giá : Liên hệ

Các sản phẩm khác


Thép cuộn Giá : Đang cập nhật

Thép ống đen - mạ kẽm Giá : Đang cập nhật

Thép hình chữ I Giá : Đang cập nhật

Thép cuộn cán nguội Giá : Đang cập nhật

Thép vuông đặc Giá : Đang cập nhật

Thép vuông - chữ nhật Giá : Đang cập nhật

Thép hình chữ H Giá : Đang cập nhật

Thép cuộn cán nóng Giá : Đang cập nhật

Thép trơn tròn Giá : Đang cập nhật

Thép hình chữ U Giá : Đang cập nhật