|
SỐ TT
|
TÊN CÔNG TRÌNH
|
GIÁ TRỊ
HỢP ĐỒNG
(1.000Đ)
|
TIẾN ĐỘ HĐỒNG
K/CÔNG H/THÀNH
|
TÊN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH
|
|
1
|
Trung tâm công nghệ Quốc tế HITC
|
8.640.000
|
12/1994
|
09/1995
|
Hà Nội Intenationnal Teach center
|
|
2
|
Nhà máy cán ống VINAPIPE
|
7.986.000
|
03/1995
|
07/1006
|
Liên doanh cán thép ViNaPIPE- Hải
Phòng
|
|
3
|
Chế tạo đường dây điện 500KW Bắc Nam
|
32.000.000
|
1994
|
1996
|
Điện lực Việt Nam
|
|
4
|
Nhà máy cán thép VINAMILL
|
5.525.000
|
01/1995
|
04/1996
|
Liên doanh cán thép VINAMILL- Hải
phòng
|
|
5
|
Nhà máy ô tô TOYOTA
|
6.327.800
|
06/1996
|
04/1997
|
Liên doanh SX ô tô TOYOTAVĩnh Phúc
|
|
6
|
Nhà máy HONDA
|
5.000.000
|
02/1996
|
12/1997
|
Liên doanh SX xe máy HONDA Vĩnh Phúc
|
|
7
|
Nhà máy LGIS – VINA
|
5.927.000
|
03/1998
|
12/1997
|
Tập đoàn LGIS-VINA liên doanh chế tạo
máy điện
|
|
8
|
Trường THCS Xuân Phương
|
3.477.739
|
03/1998
|
10/1998
|
Ban QLDA Từ Liêm – Huyện Từ Liêm Hà
Nội
|
|
9
|
Trường THCS Minh Khai
|
1.955.000
|
06/1997
|
12/1997
|
Ban QLDA Từ Liêm
|
|
10
|
Trung tâm GDKT tổng hợp số 1
|
4.326.732
|
01/1998
|
07/1998
|
Sở GD và ĐT Hà Nội
|
|
11
|
Trường THCS Tân Triều
|
3.170.000
|
12/1998
|
12/1999
|
Ban QLDA Quận Thanh Xuân
|
|
12
|
Trường tiểu học Vân Hồ
|
2.425.000
|
08/1998
|
02/1999
|
Ban
QLDA quận Hai Bà Trưng
|
|
13
|
Trường PTTHCS Láng Thượng
|
3.174.706
|
11/1998
|
04/1999
|
Ban QLDA quận Đống Đa
|
|
14
|
XN Môi Trường đô thị Sóc Sơn
|
1.100.000
|
03/1999
|
08/1999
|
Ban
QLDA Sóc Sơn
|
|
15
|
Trường tiểu học bán
trú Phương Liệt
|
4.245.063
|
11/1998
|
08/1999
|
Ban QLDA quận Thanh
Xuân
|
|
16
|
Trung tâm GDKTTH số
I Hà nội
|
4.326.732
|
01/1998
|
07/1999
|
Sở GD&ĐT Hà nội
|
|
17
|
Trung tâm Y Tế Đông
Anh
|
1.566.000
|
09/1999
|
01/2000
|
Ban QLDA Đông Anh
|
|
18
|
Trường Mầm Non Hoa
Mai
|
2.013.000
|
08/1999
|
05/2000
|
Ban QLDA quận Cầu Giấy
|
|
19
|
Trường tiểu học Thượng Cát
|
3.089.000
|
08/1999
|
06/2000
|
Ban QLDA huyện Từ Liêm
|
|
20
|
Bệnh viện Đống Đa –
Hà Nội
|
3.160.084
|
03/2000
|
12/2000
|
Ban QLDA Sở Y tế Hà
Nội
|
|
21
|
Trung tâm GDTX quận
Thanh Xuân
|
3.244.218
|
03/2000
|
12/2000
|
Ban QLDA quận Thanh
Xuân
|
|
22
|
Trường TH Ngô Tất
Tố
|
1.627.000
|
12/2001
|
05/2002
|
Ban QLDA Cầu Giấy
|
|
23
|
Trường Trần Nhân
Tông
|
1.773.900
|
06/2001
|
11/2001
|
Ban QLDA Hoàn Kiếm
|
|
24
|
Trường tiểu học TT
Sóc Sơn
|
5.039.183
|
07/2000
|
06/2001
|
Ban QLDA huyện Sóc
Sơn
|
|
25
|
Trường THCS Đại Mỗ
|
6.665.033
|
12/2000
|
11/2001
|
Ban QLDA huyện Từ
Liêm
|
|
26
|
Khu CN Gang thép
Thái Nguyên, Dự án cải tạo Cty Gang thép TN
|
5.200.000
|
12/2000
|
03/2001
|
Cty XL&SXCN -
Tổng Cty XDCN Việt Nam
|
|
27
|
Nhà ở chung cư quận
Ba Đình
|
5.184.979
|
12/2000
|
06/2001
|
Ban QLDA quận Ba
Đình
|
|
28
|
Trường PTTH Nhân
Chính
|
6.415.000
|
12/2000
|
07/2001
|
Ban QLDA quận Thanh
Xuân
|
|
29
|
Trường mần non Vĩnh
Tuy
|
3.074.000
|
04/2001
|
12/2001
|
Ban QLDA quận Hai Bà Trưng
|
|
30
|
Trường TH CS Thịnh
Quang
|
1.865.400
|
12/2001
|
04/2002
|
Ban QLDA Quận Hai
Bà Trưng
|
|
31
|
Hệ thống xử lý nước
NM Gỗ Cầu Đuống
|
3.316.940
|
12/2001
|
03/2002
|
Công ty Giấy Bãi
Bằng
|
|
32
|
Trung tâm GDLĐ 06
Thanh niên HN
|
4.456.300
|
07/2002
|
12/2002
|
T/tâm GDLĐ 06 Thanh
niên HN
|
|
33
|
Bệnh viện tâm thần
Hà Nội
|
2.182.000
|
09/2001
|
02/2002
|
Ban QLDA Sở Y tế Hà
Nội
|
|
34
|
Hệ thống cấp nước
sạch xã Trung Văn
|
3.070.971
|
12/2001
|
03/2002
|
Ban QLDA huyện Từ
Liêm
|
|
35
|
Đường dây và TBA
35KV Ninh bình
|
3.487.000
|
05/2002
|
09/2002
|
Công ty Điện Lực I
|
|
36
|
Trung tâm Bảo trợ
Xã hội II
|
3.427.000
|
05/2002
|
10/2002
|
Sở LĐ-TB-XH Hà Nội
|
|
37
|
Trường tiểu học Dịch Vọng A
|
2.658.142
|
05/2002
|
11/2002
|
Ban QLDA quận Cầu Giấy
|
|
38
|
Bể bơi huyện Đông Anh
|
3.271.500
|
06/2002
|
12/2002
|
Ban QLDA huyện Đông Anh
|
|
39
|
Trung tâm GDKTTH số
5 Hà Nội
|
2.614.000
|
10/2001
|
04/2002
|
Ban QLDâ Sở
GD&ĐT Hà Nội
|
|
40
|
Nhà nuôi Gà khu D
|
1.750.000
|
10/2002
|
02/2003
|
Công ty C.P Phúc
Thịnh
|
|
41
|
Trung tâm GDTX
huyện Thanh Trì
|
6.504.000
|
08/2002
|
03/2003
|
Ban QLDA huyện
Thanh Trì
|
|
42
|
Xây dựng công viên
Nghĩa Đô
|
4.435.691
|
01/2003
|
05/2003
|
BQLDA Sở GTCC Hà
nội
|
|
43
|
Trường mầm non Đống
Đa
|
6.816.900
|
01/2003
|
08/2003
|
Ban QLDA quận Đống
Đa
|
|
44
|
Doanh trại BCHQS q
Thanh Xuân
|
4.023.570
|
01/2003
|
12/2003
|
Ban CHQS quận Thanh
Xuân
|
|
45
|
Trường THCS Mỹ Đình
|
3.576.000
|
10/2002
|
04/2003
|
Ban QLDA quận Cầu Giấy
|
|
46
|
Trường tiểu học ái
Mộ – Gia Lâm
|
9.412.700
|
09/2003
|
04/2004
|
Ban QLDA huyện Gia
Lâm
|
|
47
|
Hệ thống cấp nước sạch xã Ninh Hiệp
|
6.907.342
|
12/2004
|
06/2004
|
Ban QLDA huyện Gia
Lâm
|
|
48
|
Nhà mãy Kẽm Điện phân Sông Công
|
7.002.057
|
02/2004
|
12/2004
|
Cty XL&SXCN -
Tổng Cty XDCN Việt Nam
|
|
49
|
Trường PTTH Khương Đình
|
6.702.700
|
12/2003
|
10/2004
|
Ban QLDA quận Thanh
Xuân
|
|
50
|
Khu B trường Quân sự Thủ Đô
|
4.463.474
|
09/2003
|
04/2004
|
Trường Quân sự Thủ Đô
|
|
51
|
Nhà Máy Phôi thép Bắc Ninh
|
1.692.150
|
03/2004
|
05/2004
|
Công ty C.P Kẽm Hưng Yên
|
|
52
|
Trường tiểu học Liên Hà B
|
1.535.520
|
06/2004
|
11/2004
|
Ban QLDA Huyện Đông Anh
|
|
53
|
Đường cầu qua hồ tại Công viên Tuổi
Trê
|
5.247.357
|
2004
|
2005
|
BQLDA Công viên Tuổi Trẻ
|
|
54
|
Cải tạo nâng cấp Uỷ ban DS - GĐ trẻ
em HN
|
1.235.800
|
11/2003
|
01/2004
|
Uỷ ban DS-GĐ trẻ em HN
|
|
55
|
XD đường lên và rãnh thoát nước hai
bên tuyến đường Tượng đài Thánh Gióng
|
2.094.000
|
07/2004
|
01/2005
|
Ban Quản lý Di tích và Danh thắng Hà
Nội
|
|
56
|
Khu biệt thự nhà vườn du lịch giải
trí – Quang Minh – Vĩnh Phúc
|
2.835.700
|
08/2004
|
10/2004
|
Công ty Xây lắp và SXCN
|
|
57
|
XD Trường PTTH Phạm Hồng Thái
|
2.397.810
|
11/2004
|
05/2005
|
Ban QLDA Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội
|
|
58
|
Trường
trung học Thương mại và Du lịch Hà Nội
|
3.971.400
|
12/2004
|
06/2005
|
Ban QLDA Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội
|
|
59
|
Xây
lắp hạng mục Điện Chiếu Sáng công viên tuổi trẻ thủ đô
|
1.383.900
|
08/2005
|
10/2005
|
BQLDA Công viên Tuổi Trẻ
|
|
60
|
Nhà
máy chế biến thức ăn gia súc Hà Nam
|
1.443.673
|
08/2005
|
09/2005
|
Công ty sản xuất dịch vụ Thương Mại Đại Uy
|
|
61
|
Nhà
xưởng LeoJins Hà nam
|
1.950.000
|
12/2005
|
03/2006
|
Công ty TNHH SEOGWOO
|
|
62
|
Nhà
làm việc Huyện uỷ Đông Anh
|
4.631.450
|
10/2004
|
05/2005
|
BQLDA Huyện uỷ Đông Anh
|
|
63
|
XD
ô chôn lấp số 7A khu liên hợp xử lý chất thải Nam Sơn - Sóc Sơn - Hà Nội
|
6.170.000
|
07/2004
|
12/2005
|
Công ty XL&SXCN – Tổng Cty XDCN Việt Nam
|
|
64
|
Trường
Mầm non Đông Ngạc
|
5.737.384
|
09/2004
|
03/2005
|
Ban QLDA Sở GD&ĐT Hà Nội
|
|
65
|
Trường mầm non Thanh Lương – quận Hai
Bà Trưng – Hà Nội
|
2.168.032
|
06/2005
|
01/2006
|
Ban QLDA quận Hai Bà Trưng
|
|
66
|
Trung
tâm GDLĐ 06 Thanh niên Hà Nội giai đoạn III
|
9.548.744
|
08/2005
|
12/2005
|
BQLDA Sở LĐTB&XH Hà Nội
|
|
67
|
Đường Từ Đường D70 Thượng cát - Từ liêm - Hà nội
1+2
|
5.976.840
|
01/2006
|
05/2006
|
Ban QLDA Huyện Từ Liêm
|
|
68
|
Nhà
máy luyện thép Lưu Xá T. nguyên
|
1.832.365
|
04/2006
|
07/2006
|
Công ty Gang Thép Thái Nguyên
|
|
69
|
Nhà
máy sản xuất khí OXiNITơ
|
2.675.000
|
08/2005
|
2006
|
Công ty TNHH Khí CN Nam Định
|
|
70
|
Nhà
máy xi măng Thái Nguyên - Tháp trao đổi nhiệt
|
30.000.000
|
2006
|
2007
|
Công ty Cổ phần Xây lắp và SXCN
|
|
71
|
Xây
dựng và cải tạo Bệnh viện Bắc Thăng Long
|
10.120.706
|
2006
|
2007
|
Công Ty Cổ phần Xây lắp và SXCN
|
|
72
|
Nhà
xưởng Nhà máy máy DAESANG
|
1.690.000
|
2006
|
2007
|
Cty THHH xây dưng SEOG WOO Việt Nam
|
|
73
|
Nhà
máy xi măng Thái Nguyên - Bệ đỡ lò nung
|
6.208.789
|
2006
|
2007
|
Công ty Cổ phần Xây lắp và SXCN
|
|
74
|
Xây
dựng khu công viên cây xanh kết hợp XD nghĩa trang di chuyển các phần mộ phục
vụ GPMB đường 5 kéo dài và cầu Nhật Tân
|
5.242.000
|
2006
|
2007
|
Ban QLDA hạ tầng Tả Ngạn
|
|
75
|
Bổ
sung hệ thống cấp nước sạch - Xã Ninh Hiệp
1+2
|
3.435.190
|
2006
|
2007
|
UBND Xã Ninh Hiệp
|
|
76
|
Lắp
đặt hệ thống cấp nuớc sạch Xã Ninh Hiệp 1+2
|
2.042.649
|
2006
|
2007
|
UBND Xã Ninh Hiệp
|
|
77
|
Xây
dựng trường trung học cơ sở Việt Hùng
|
8.893.000
|
2006
|
2007
|
Ban QLDA huyện Đông Anh
|
|
78
|
Hầm
cáp ngầm – nhà máy xi măng Thái Nguyên
|
4.043.326
|
2007
|
2007
|
Công ty cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công Nghiệp
|
|
79
|
Thi
công đường cầu qua hồ- CV tuổi trẻ thủ đô
|
5.247.357
|
2007
|
2007
|
Bam QLDA Công viên tuổi trẻ
|
|
80
|
Cải
tạo nhà hồi sức bệnh viện E- Nam Định
|
871.554
|
2007
|
2007
|
Bệnh viện Đa khoa Nam Định
|
|
81
|
Đường
vào Công ty CN Điện Tự Cường
|
326.779
|
2007
|
2007
|
Công ty CP CN Điện
Tự Cường
|
|
82
|
Sản
xuất và lắp đặt Nhà xưởng số 2 – Công ty CP CN Điện Tự Cường
|
1.273.882
|
2007
|
2007
|
Công ty CP CN Điện
Tự Cường
|
|
83
|
Nhà
máy sản xuất cáp điện Công ty CP Tự Cường
|
1.821.265
|
2007
|
2007
|
Công ty CP CN Điện Tự
Cường
|
|
84
|
Cải
tạo hệ thống thoát nước Nam Thăng Long
|
890.062
|
2007
|
2007
|
UBND phường Nhân Chính
|
|
85
|
Xây
dựng trường trung học cơ sở Việt Hùng
|
8.893.000
|
2006
|
2007
|
Ban QLDA huyện Đông Anh
|
|
86
|
Cải
tạo Nhà xưởng Tổng kho 190
|
316.334
|
2007
|
2007
|
Tổng kho 190- Cục Xăng dầu Tổng cục Hậu Cần
|
|
86
|
Nhà
máy mổ chế biến thịt gà Phúc Thinh
|
|
2007
|
2008
|
Công ty Cổ phần Phúc Thịnh
|
|
87
|
Dây
truyền Phun Than lò Cao
|
6.200.000
|
2008
|
2008
|
Công ty Loa Hà - Thế Lâm Trung Quốc
|
|
88
|
Trục
đường kinh tế miền Đông huyện Đông Anh
|
11.000.000
|
2008
|
2008
|
Ban QLDA huyện Đông Anh
|
|
89
|
San
nền trung tâm giáo dục quốc Phòng Bắc Giang
|
8.204.000
|
2008
|
2008
|
Trường CĐSP Ngô Gia Tự – Bắc Giang
|
|
90
|
Trường
THCS Lãng Sơn
|
2.800.000
|
2008
|
2008
|
UBND xã Lãng Sơn
|
|
91
|
Nhà
máy chế biến thực phẩm Orion-vina
|
19.713.000
|
2008
|
2008
|
Công ty TNHH Seogwoo Việt Nam
|