|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
|
Thông số về kích thước
|
|
Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)
|
11530 x 2470 x 3160
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
1950 + 4250 + 1300
|
|
Vết bánh xe trước/sau (mm)
|
1950/1860
|
|
Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)
|
2220
|
|
Chiều dài đầu xe (mm)
|
1460
|
|
Chiều dài đuôi xe (mm)
|
3025
|
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
260
|
|
Góc thoát trước/sau (Độ)
|
25/15
|
|
Thông số về trọng lượng
|
|
Trọng lượng bản thân (Kg)
|
10500
|
|
Trọng tải thiết kế (Kg)
|
20370
|
|
Số người cho phép kể cả người lái (người)
|
02
|
|
Trọng lượng toàn bộ thiết kế (Kg)
|
31000
|
|
Thông số tính năng chuyển động
|
|
Tốc độ cực đại của xe (Km/h)
|
93
|
|
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
|
44.4
|
|
Thời gian tăng tốc của xe từ 0 đến 200 mét (s)
|
25.8
|
|
Góc ổn định tĩnh ngang của xe (Độ)
|
47.65
|
|
Bán kính vòng quay theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)
|
11.2
|
|
Động cơ
|
|
Kiểu loại động cơ
|
CUMINS, L300 20
|
|
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.
|
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có tăng áp
|
|
Dung tích xi lanh (cm3)
|
8900
|
|
Tỉ số nén
|
16.6 : 01
|
|
Đường kính xi lanh / hành trình Piston (mm)
|
114/145
|
|
Công suất lớn nhất/số vòng quay (kW/v/p)
|
221/2200
|
|
Momen xoắn lớn nhất/số vòng quay (N.m/v/p)
|
1180/1400
|
|
Phương thức cung cấp nhiên liệu
|
Bơm cao áp
|
|
Vị trí động cơ trên khung xe
|
Bố trí phía trước
|
|
Ly hợp
|
Kiểu loại ma sát, lò xo dạng màng, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén, đĩa đơn.
|
|
Hộp số chính, hộp số phụ: DC9J150TJ
Số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động,
Số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền trên từng tay số.
|
DongFeng, dẫn động cơ khí, trợ lực khí nén, có cửa trích công suất, 9 số tiến, 1 số lùi: i1 : 12,430 i2 : 8,207 i3 :6,163 i4 :4,556 i5 :3,375 i6 :2,432 i7 :1,826 i8 :1,350 i9 :1,000; il :12,403
|
|
Trục các đăng
|
Ba đoạn có ổ đỡ trung gian
|
|
Cầu xe
|
|
|
Trục 3 và 4
|
Kiểu ống
|
|
+ Tải trọng cho phép (Kg)
|
18500
|
|
Số lượng cầu (cầu)
|
02
|
|
Tỉ số truyền
|
4.44
|
|
Trục 1 và 2
|
Kiểu chữ I
|
|
Tải trọng cho phép (Kg)
|
12500
|
|
Lốp xe
|
|
Công thức bánh xe
|
8 x 4
|
|
Trục 1 và trục 2
|
11.00R20, bánh đơn
|
|
Trục 3 và trục 4
|
11.00R20, bánh kép
|
|
Hệ thống treo
|
|
Hệ thống treo trước
|
Phụ thuộc, nhíp lá nửa elip
|
|
Hệ thống treo sau
|
Cân bằng, nhíp lá nửa elip
|
|
Giảm chấn
|
Giảm chấn ống thuỷ tác dụng lên cầu 1 và 2
|
|
Số lá nhíp
|
8/8/10
|
|
Hệ thống phanh
|
|
|
Phanh công tác (phanh chân)
|
Dẫn động khí nén hai dòng, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
|
|
Phanh dừng xe (phanh tay)
|
Dẫn động khí nén, tác động lên các bánh xe cầu 3 và 4, phanh lốc kê.
|
|
Hệ thống lái
|
|
|
Kiểu loại, dẫn động
|
Trục vít êcubi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
|
|
Tỉ số truyền
|
22
|
|
Góc quay lái max phải/ trái (Độ)
|
36/42
|
|
Khung xe
|
Kiểu hình thang, tiết diện mặt cắt của dầm Dài x Rộng x Dầy (mm) : 300x90x(8+6)mm
|
|
Hệ thống điện
|
|
|
Ắc quy
|
12Vx02 – 165AH
|
|
Máy phát điện
|
28V – 70A
|
|
Máy khởi động
|
24V – 7.8kW
|
|
Hệ thống đèn chiếu sáng, tín hiệu
|
|
|
Đèn phía trước
|
Đèn pha 04 chiếc, màu trắng; Đèn cos 02 chiếc, màu trắng; Đèn xi nhan 02 chiếc, màu vàng; Đèn sương mù 02 chiếc.
|
|
Đèn hai bên sườn xe
|
Đèn sườn 04 chiếc. Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 04 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan 02 chiếc, màu vàng; Đèn ban đêm 02 chiếc, màu vàng.
|
|
Đèn sau
|
Đèn sườn 04 chiếc.
|
|
Phần công nghệ
|
|
|
Dung tích bồn chứa LPG
|
16 tấn, tương đương 30,96m3. Bồn chuyên dùng được thiết kế đặc biệt do nhà máy chế tạo HONTO – Trung Quốc sản xuất.
|
|
Tiêu chuẩn chế tạo bồn chứa
|
ASME
|
|
Tiêu chuẩn đồng hồ đo lưu lượng
|
ASME
|
|
Tiêu chuẩn bơm LPG
|
ASME
|
|
Kiểu dẫn truyền động tới bơm
|
|
|
Hệ thống bơm
|
Bơm thuỷ lực, nhãn hiệu COCKEN nhập khẩu từ Mỹ, 3inch, đồng hồ đo lưu lượng đồng bộ nhập khẩu từ Mỹ, lưu lượng thoát của bơm: 25m3/h, có thiết bị thiết bị hỗ trợ nhiệt độ và đầu in. Thiết bị chống cháy nổ do Trung Quốc năm 2009.
|
|
Trục truyền các đăng
|
Lắp hộp số phụ để đảm bảo tỷ số truyền từ hộp số của xe tới bơm phù hợp với tính năng của bơm.
|
|
Đồng hồ báo thức, nhiệt độ, áp suất
|
ASME
|
|
Đồng hồ báo nhiệt
|
ASME
|
|
Đồng hồ báo áp suất
|
ASME
|
|
Hệ thống chiết nạp Gas theo xe
|
ASME
|