| Tag:Điều hòa treo tường Daikin 21000Btu , Điều hòa treo tường Daikin hai chiều, xuất xứ Thái Lan , Điều hòa treo tường Daikin 21000Btu, hai chiều, xuất xứ Thái Lan |
|
|
|
|
Điều hòa treo tường Daikin 21000Btu, hai chiều, xuất xứ Thái Lan
| Model: |
FTY60GAV1A8 |
| Loại máy : |
Hai chiều |
| Công suất: |
21.000 BTU |
| Giá bán: |
Hết hàng VND Giá đã bao gồm 10% VAT |
| Bảo hành: |
12 Tháng |
| Xuất sứ: |
Thái Lan |
| Công suất Tiêu thụ điện |
W/h (1KWh=1 số điện) |
| Kích thước cục Lạnh/nóng |
(mm) (Cao x Rộng x Sâu) |
| Độ ồn cục Lạnh/Nóng |
(db) |
| Khuyến mại: |
Miễn phí lắp đặt cho tất cả khách hàng, kể cả khách không mua hàng ở Dienlanhhanoi.com.vn |
| Mua hàng: |
Hotline: 0936 155 768 |
|
|
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
|
Điều hòa treo tường Daikin Inverter gas R410A 12000Btu, hai chiều, xuất xứ Thái Lan - Bảo hành: 1 năm cho thiết bị, 4 năm cho máy nén .
TÓM TẮT TÍNH NĂNG
Máy điều hòa không khí dạng treo tường cao cấp
Cánh đảo chiều lên xuống tạo luồng gió mạnh mẽ
Cánh đảo chiều lên xuống tạo luồng gió mạnh mẽ giúp điều tiết luồng gió ra khỏi máy theo luồng tối ưu và trải rộng để khí mát có thể đến tận những góc phòng xa nhất.
|
 |
Tự động di chuyển lên xuống
Cánh tự động di chuyển lên xuống sẽ giúp phân phối đồng đều khí lạnh khắp phòng. Khi tắt máy điều hòa, cánh gió sẽ tự động đóng lại, ngăn không cho bụi vào trong máy.
|
 |
Góc mở rộng cánh hướng dòng gió
Cánh hướng dòng gió với hình dạng cong mềm mại phân phối gió rộng khắp, giúp làm lạnh hiệu quả căn phòng, không phụ thuộc vào vị trí đặt dàn lạnh. Cánh hướng gió có thể điều chỉnh bằng tay.
|
 |
|
Chức năng mới: làm lạnh nhanh
Chức năng làm lạnh nhanh đẩy luồng gió đạt lưu lượng tối đa trong 20 phút. Sau đó, máy sẽ tự động trở về chế độ cài đặt ban đầu. Chức năng này có thể dễ dàng được thực hiện bằng cách nhấn nút POWERFUL trên điều khiển từ xa.
Hãy tưởng tượng bạn trở về nhà vào một ngày nóng nực, chỉ cần một động tác nhấn nút bằng một đầu ngón tay, bạn sẽ có ngay một luồng gió mạnh mẽ, sảng khoái.
|
 |
|
Nút tắt/ mở trên dàn lạnh
Nút tắt mở ON/OFF trên dàn lạnh cho phép khởi động máy một cách tiện lợi trong trường hợp điều khiển từ xa bị thất lạc hoặc điều khiển bị hết pin.
|
 |
|
Tốc độ quạt tự động
Bộ vi xử lý tự động điều khiển tốc độ quạt một cách hiệu quả nhất để đưa nhiệt độ thật sự trong phòng đến nhiệt độ cài đặt.
|
|
Dàn nóng bền hơn, giúp hoạt động tin cậy hơn
Việc xử lý đặc biệt chống ăn mòn ở cánh tản nhiệt của dàn nóng giúp nâng khả năng chống lại mưa axit và ăn mòn của muối lên cao gấp 5-6 lần so với thông thường. Đáy dàn nóng được chế tạo từ thép không gỉ cũng làm tăng độ bền.
|
 |
|
Chức năng chẩn đoán tự động giúp bảo trì nhanh chóng và dễ dàng hơn
Các mã hỏng hóc được hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng của bộ điều khiển từ xa giúp cho việc sửa chữa bảo trì được nhanh chóng và dễ dàng hơn.
|
|
Linh hoạt hơn trong lắp đặt nhờ độ dài đường ống
FT50/60B cho độ đài đường ống lên đến 30m, giúp việc lắp đặt được linh hoạt hơn. Điều này cho phép dàn nóng được đặt ở ban công hay những nơi khuất tầm nhìn. Dàn lạnh có thể đặt ở những vị trí không ảnh hưởng đến việc trang trí nội thất.
|
 |
|
|
|
| Thông số chung |
|
| Model dàn lạnh |
FTY60GAV1A |
| Model dàn nóng |
RY60GAV1A |
| Loại |
Điều hòa 2 chiều |
| Inverter/Non-inverter |
2 |
| Công suất chiều lạnh(KW) |
6,15 |
| Công suất chiều lạnh(Btu) |
21.000 |
| Công suất chiều nóng(KW) |
7,00-7,16-7,16 |
| Công suất chiều nóng(Btu) |
23.900-24.400-24.400 |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) |
- |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) |
- |
| Pha (1/3) |
1 |
| Hiệu điện thế (V) |
220-230-240 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) |
11,2-10,8-10,8 |
| Dòng điện chiều nóng (A) |
11,0-10,8-10,8 |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh(W/h) |
2.300-2.460-2.460 |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng(W/h) |
2.260-2.470-2.470 |
| COP chiều lạnh (W/W) |
2,67-2,50-2,50 |
| COP chiều nóng (W/W) |
3,10-2,90-2,90 |
| Phát Ion |
không |
| Hệ thống lọc không khí |
Lọc làm sạch khí + Lọc chống nấm mốc |
| Dàn lạnh |
|
| Màu sắc dàn lạnh |
trắng hạnh nhân |
| Lưu không khí chiều lạnh(m3/phút) |
14,0-12,1-10,3 |
| Lưu không khí chiều nóng(m3/phút) |
16,3-14,0-11,7 |
| Khử ẩm (L/h) |
3,9 |
| Tốc độ quạt |
5 tốc độ và tự động |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) |
46-42-37 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) |
46-41-34 |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) |
298x1050x190 |
| Trọng lượng(kg) |
75 |
| Dàn nóng |
|
| Màu sắc dàn nóng |
trắng ngà |
| Loại máy nén |
roto dạng kín |
| Công suất mô tơ(W) |
2.200 |
| Môi chất lạnh |
R22 |
| Độ ồn chiều lạnh (dB (A)) |
54-56-56 |
| Độ ồn chiều nóng (dB (A)) |
54-56-56 |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) |
685x880x350 |
| Trong lượng (kg) |
12 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) |
- |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) |
- |
| Đường kính ống lỏng (mm) |
|
| Đường kính ống gas (mm) |
15,9 |
| Đường kính ống xả (mm) |
18,0 |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) |
30 |
| Chênh lệch độ cao tối đa(m) |
15 |
|