| Tag:Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều loại sang trọng, Điều hòa Panasonic CS-CU C18MKH-8 18000 BTU , Điều hòa Panasonic 1 chiều loại sang trọng |
|
|
|
|
Điều hòa Panasonic 18.000 BTU 1 chiều CS-CU C18MKH-8
| Model: |
CS-CU C18MKH-8 |
| Loại máy : |
Một chiều |
| Công suất: |
18.000 BTU |
| Giá bán: |
14.100.000 VND Giá đã bao gồm 10% VAT |
| Bảo hành: |
12 tháng |
| Xuất sứ: |
Malaysia |
| Công suất Tiêu thụ điện |
1.750 / 1.850 W W/h (1KWh=1 số điện) |
| Kích thước cục Lạnh/nóng |
290 x 1070 x 235 mm 540 x 780 x 289 mm(mm) (Cao x Rộng x Sâu) |
| Độ ồn cục Lạnh/Nóng |
(db) |
| Khuyến mại: |
Miễn phí lắp đặt cho khách hàng trong Hà Nội |
| Mua hàng: |
Hotline: 0936 155 768 |
|
|
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
|
.
TÓM TẮT TÍNH NĂNG
Loại dàn rời một máy - Model sang trọng khổ rộng
- Hệ thống lọc khí e-ion Advanced+Plus
- Cảm biến bụi khí
- Cảm biến ECONAVI đơn (Mới)
- Cảm biến AUTOCOMFORT đơn (Mới)
- Chế độ hoạt động siêu êm
- Chế độ làm lạnh nhanh
- Dàn tản nhiệt màu xanh
Hệ thống lọc khí e-ion Advanced+Plus
Các e-ion được giải phóng để bắt giữ và vô hiệu hóa vi khuẩn, nấm mốc trong không khí. Màng lọc e-ion tích điện dương sẽ hút giữ các hạt bụi bẩn và làm giảm tối đa mức độ bụi bẩn trong phòng.
Cảm biến bụi khí
Máy thực hiện giám sát không khí dù đang ở chế độ hoạt động hay không. Khi máy phát hiện bụi bẩn, chức năng lọc khí ngay lập tức làm sạch không khí trong phòng.
Cảm biến ECONAVI đơn – Tiết kiệm tối đa tới 20% điện năng tiêu thụ
Với cảm biến ECONAVI đơn, máy điều hòa có thể phát hiện hao phí điện năng đang diễn ra và tự động lựa chọn chế độ tiết kiệm năng lượng tối ưu dựa trên hai yếu tố – mức hoạt động thấp hoặc không có con người. Cảm biến ECONAVI đơn có thể tiết kiệm tối đa điện năng tiêu thụ lên tới 20%.
Cảm biến AUTOCOMFORT đơn – Mang lại cảm giác thoải mái và tiết kiệm điện năng
Cảm biến AUTOCOMFORT đơn giám sát, phân tích và điều chỉnh dựa trên các chức năng chính giống Cảm biến ECONAVI kép, nhưng không có chức năng Dò tìm khu vực. Sự thoải mái vẫn được ưu tiên nếu có nhu cầu làm lạnh thêm. Khi không cần làm lạnh, máy sẽ chuyển sang chế độ tiết kiệm điện năng.
Chế độ hoạt động siêu êm
Chỉ cần nhấn nút “Quiet” để giảm độ ồn của khối trong nhà xuống thêm 3dB. Chức năng này phù hợp khi trong phòng có trẻ đang ngủ và vào ban đêm.
Chế độ làm lạnh nhanh
Máy điều hòa Inverter có thể làm lạnh phòng nhanh hơn, cho phép đạt nhiệt độ cài đặt nhanh hơn khoảng 1,5 lần so với máy điều hòa thông thường.
Dàn tản nhiệt màu xanh
Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác. Panasonic đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo.
|
|
|

| Thông Số Kỹ Thuật |
| Khối trong nhà |
CS-C18MKH-8 |
| Khối ngoài trời |
CU-C18MKH-8 |
| Không khí sạch hơn |
| Hệ thống lọc khí e-ion Advanced+Plus |
Có |
| Cảm biến bụi khí |
Có |
| Chức năng khử mùi |
Có |
| Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa |
Có |
| Thoải mái |
| Cảm biến ECONAVI đơn |
Có |
| Cảm biến AUTOCOMFORT đơn |
Có |
| Chế độ hoạt động siêu êm |
Có |
| Chế độ làm lạnh nhanh |
Có |
| Chế độ khử ẩm nhẹ |
Có |
| Tùy biến hướng gió thổi |
Có |
| Chế độ hoạt động tự động (Làm lạnh) |
Có |
| Tiện dụng |
| Chức năng hẹn giờ BẬT & TẮT 24 tiếng |
Có |
| Điều khiển từ xa với màn hình LCD |
Có |
| Tin cậy |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian) |
Có |
| Dàn tản nhiệt màu xanh |
Có |
| Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa) |
25m |
| Nắp bảo trì máy mở phía trước |
Có |
| Thông Số |
| Công suất lạnh |
| 220V / 240V (Btu/giờ) |
18.400 / 18.400 |
| 220V / 240V (kW) |
5,4 / 5,4 |
| EER (220V / 240V) (Btu/hW) |
10,5 / 10,0 |
| Thông số điện |
| Điện áp (V) |
220-240 |
| Cường độ dòng (220V / 240V) (A) |
8,4 / 8,3 |
| Điện vào (220V / 240V) (W) |
1.750 / 1.850 |
| Thông Số |
| Khử ẩm |
| L/giờ |
2,9 |
| Pt/giờ |
6,1 |
| Lưu thông khí |
| m³/phút |
16,4 |
| ft³/phút |
579 |
| Kích thước |
| Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) |
290 x 1070 x 235 |
| Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) |
540 x 780 x 289 |
| Trọng lượng tịnh |
| Khối trong nhà (kg) / (lb) |
12 / 26 |
| Khối ngoài trời (kg) / (lb) |
37 / 82 |
| Đường kính ống dẫn |
| Ống đi (lỏng) (mm) |
6,35 |
| Ống về (Ga) (mm) |
12,70 |
| Nguồn cấp điện |
Trong nhà |
| Chiều dài ống chuẩn |
7,5m |
| Chiều dài ống tối đa |
25m |
| Chênh lệch độ cao tối đa |
20m |
| Lượng môi chất lạnh cần bổ sung |
20g/m |
|