| Tag:Điều hòa Panasonic Model CS-CU-KC12MKH-8 loại standard 1 chiều, Điều hòa Panasonic 12000 BTU 1 chiều, Điều hòa không khí Panasonic 12000BTU 1 chiều |
|
|
|
|
Điều hòa Panasonic 12.000 BTU standard 1 chiều KC12MKH-8
| Model: |
CS-CU KC12MKH-8 |
| Loại máy : |
Một chiều |
| Công suất: |
12.000 BTU |
| Giá bán: |
8.600.000 VND Giá đã bao gồm 10% VAT |
| Bảo hành: |
12 tháng |
| Xuất sứ: |
Malaysia |
| Công suất Tiêu thụ điện |
1.170 / 1.210 W W/h (1KWh=1 số điện) |
| Kích thước cục Lạnh/nóng |
290 x 870 x 204 mm 540 x 780 x 289 mm(mm) (Cao x Rộng x Sâu) |
| Độ ồn cục Lạnh/Nóng |
(db) |
| Khuyến mại: |
Miễn phí lắp đặt cho khách hàng trong Hà Nội |
| Mua hàng: |
Hotline: 0936 155 768 |
|
|
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
|
Điều hòa Panasonic Model: CS-KC12KKH loại standard 1 chiều.
TÓM TẮT TÍNH NĂNG
Loại dàn rời một máy - Model bán sang trọng
- Màng lọc siêu kháng khuẩn
- Chức năng khử mùi
- Chế độ khử ẩm nhẹ
- Dàn tản nhiệt màu xanh
Màng lọc siêu kháng khuẩn
Màng lọc siêu kháng khuẩn kết hợp 3 tác dụng trong một: Khử tác nhân dị ứng – khử virus – khử vi khuẩn – để giữ không khí trong phòng mát mẻ, sạch sẽ và trong lành.
Chức năng khử mùi
Với chức năng này, không còn mùi khó chịu sau khi khởi động máy. Điều này có được do quạt gió tạm ngưng hoạt động trong thời gian mùi khó chịu được xử lý. (Máy điều hòa phải ở chế độ làm lạnh hoặc khử ẩm, và tốc độ quạt ở chế độ tự động)
Chế độ khử ẩm nhẹ
Bắt đầu bằng cách làm lạnh để giảm độ ẩm. Sau đó máy sẽ thổi gió liên tục từng đợt ngắn để làm khô phòng mà không làm thay đổi nhiệt độ nhiều.
Dàn tản nhiệt màu xanh
Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác. Panasonic đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo
|
|
|

| Thông Số Kỹ Thuật |
| Khối trong nhà |
CS-KC12MKH-8 |
| Khối ngoài trời |
CU-KC12MKH-8 |
| Không khí sạch hơn |
| Màng lọc siêu kháng khuẩn |
Có |
| Chức năng khử mùi |
Có |
| Mặt trước máy có thể tháo và lau rửa |
Có |
| Thoải mái |
| Chế độ khử ẩm nhẹ |
Có |
| Cánh đảo gió rộng và dài |
Có |
| Điều chỉnh hướng gió (lên và xuống) |
Có |
| Điều chỉnh hướng gió ngang bằng tay |
Có |
| Chế độ hoạt động tự động (Làm lạnh) |
Có |
| Tiện dụng |
| Chức năng hẹn giờ BẬT & TẮT 24 tiếng |
Có |
| Điều khiển từ xa với màn hình LCD |
Có |
| Tin cậy |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên (32 mẫu thời gian) |
Có |
| Dàn tản nhiệt màu xanh |
Có |
| Đường ống dài (Số chỉ độ dài ống tối đa) |
15m |
| Nắp bảo trì máy mở phía trước |
Có |
| Thông Số |
| Công suất lạnh |
| 220V / 240V (Btu/giờ) |
11.900 / 12.100 |
| 220V / 240V (kW) |
3,49 / 3,54 |
| EER (220V / 240V) (Btu/hW) |
10,2 / 10,0 |
| Thông số điện |
| Điện áp (V) |
220-240 |
| Cường độ dòng (240V / 220V) (A) |
6,0 / 6,0 |
| Điện vào (240V / 220V) (W) |
1.170 / 1.210 |
| Thông Số |
| Khử ẩm |
| L/giờ |
2,1 |
| Pt/giờ |
4,4 |
| Lưu thông khí |
| m³/phút |
11,1 |
| ft³/phút |
392 |
| Kích thước |
| Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) |
290 x 870 x 204 |
| Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) |
510 x 650 x 230 |
| Trọng lượng tịnh |
| Khối trong nhà (kg) / (lb) |
9 / 20 |
| Khối ngoài trời (kg) / (lb) |
25 / 55 |
| Đường kính ống dẫn |
| Ống đi (lỏng) (mm) |
6,35 |
| Ống về (Ga) (mm) |
12,70 |
| Nguồn cấp điện |
Trong nhà |
| Chiều dài ống chuẩn |
7,5m |
| Chiều dài ống tối đa |
15m |
| Chênh lệch độ cao tối đa |
5m |
| Lượng môi chất lạnh cần bổ sung |
10g/m |
|