| Tag:Điều hòa Mitsubishi 18.000 BTU 2 chiều, Điều hòa Mitsubishi 18.000 BTU, Điều hòa Mitsubishi 2 chiều |
|
|
|
|
Điều hòa Mitsubishi 18.000 BTU 2 chiều
| Model: |
MSH-A18VC |
| Loại máy : |
Hai chiều |
| Công suất: |
18.000 BTU |
| Giá bán: |
15.050.000 Hết hàng VND Giá đã bao gồm 10% VAT |
| Bảo hành: |
12 tháng |
| Xuất sứ: |
Thái Lan |
| Công suất Tiêu thụ điện |
W/h (1KWh=1 số điện) |
| Kích thước cục Lạnh/nóng |
(mm) (Cao x Rộng x Sâu) |
| Độ ồn cục Lạnh/Nóng |
(db) |
| Khuyến mại: |
|
| Mua hàng: |
Hotline: 0936 155 768 |
|
|
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
|
.
TÓM TẮT TÍNH NĂNG
Màng lọc Catechin Trà xanh có lợi cho sức khỏe
Catechin là dẫn chất được phát hiện trong lá trà xanh, có cả hai khả năng là chống vi rút và chống oxy hóa. Thêm vào đó, Catechin còn có đặc tính khử mùi đáng ngạc nhiên. Đó là lý do Mitsubishi Electric sử dụng hợp chất này trong các màng lọc máy điều hòa không khí.
Màng lọc này không chỉ cải thiện chất lượng không khí mà còn ngăn chặn sự phát tán vi khuẩn và vi rút trong phòng. Các màng lọc này rất dễ tháo rời và hiệu quả khử mùi có thể kéo dài đến trên 10 năm nếu được lau chùi thường xuyên.
Tất cả các sản phẩm treo tường đều được trang bị màng lọc Catechin trà xanh (Green Tea Catechin Filter).
Chức năng tiết kiệm
Công nghệ tiết kiệm điện năng
Chế độ Econo Cool - Chức năng tiết kiệm điện
| Tính năng kiểm soát nhiệt độ thông minh Econo Cool khiến bạn hài lòng khi cho phép cài đặt nhiệt độ cao thêm 2 độ hơn mức quy định.
Điều này có nghĩa là, tính năng Econo Cool có khả năng để cơ thể cảm nhận mức độ lạnh ở 25oC trong khí thực tế nhiệt độ được cài đặt là 27oC. Bằng cách này, mặc dù nhiệt độ được điều chỉnh cao hơn mức bạn yêu cầu là 2 độ, cơ thể bạn vẫn cảm nhận 25oC.
Và kết quả là bạn vừa tiết kiệm được 20% năng lượng điện, vừa tận hưởng nhiệt độ lạnh ở mức mong muốn.
|
Luồng thổi rộng và xa (MS-A18VD)
| Nhằm mang đến bạn một cuộc sống thoải mái hơn, cánh quạt trái/phải có thể tự động được điều khiển từ xa.
Với việc sử dụng đơn giản chế độ mở rộng cánh quạt (Wide-vane mode), bạn có thể dễ dàng điều chỉnh hướng luồng gió thổi đến mọi góc phòng. Mô tơ công suất mạnh cộng với thiết kế mới (Long mode - Chế độ luồng gió thổi xa) sẽ đẩy không khí ra xa hơn, tạo luồng thổi kéo dài có thể tiếp cận đến góc xa nhất của phòng khách hay đến tận gian bếp, trong các khu vực hay các studio được thiết kế với không gian mở.
Khi vận hành chế độ Long mode, luồng thổi có thể được đẩy ra xa đến 12m.
|
|
Hiệu quả với luồng thổi theo 7 hướng
| Bằng cách kết hợp hai chế độ Wide-vane mode (Chế độ mở rộng cánh quạt) và Long mode (Chế độ luồng gió thổi xa), bạn có thể điều chỉnh luồng thổi theo 7 hướng ngang và 6 hướng dọc.
Thật độc đáo với Mitsubishi Electric vì tiện ích này bảo đảm điều khiển tối đa luồng thổi theo nhiều hướng vào theo 42 cách khác nhau, đảm bảo không lãng phí khí lạnh ở những nơi không cần làm lạnh.
|
Giải pháp chống rỉ sét
| Mọi vỏ máy của Dàn nóng đều được ứng dụng kỹ thuật chống ăn mòn đặc biệt. |
|
|
|
| Thông số chung |
|
| Model dàn lạnh |
MS-A18VC |
| Model dàn nóng |
MU-A18VC |
| Loại |
Điều hòa 1 chiều |
| Inverter/Non-inverter |
|
| Công suất chiều lạnh(KW) |
5,2 |
| Công suất chiều lạnh(Btu) |
17.742 |
| Công suất chiều nóng(KW) |
- |
| Công suất chiều nóng(Btu) |
- |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) |
10,30-9,39-9,55 |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) |
- |
| Pha (1/3) |
1 pha |
| Hiệu điện thế (V) |
220-230-240 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) |
8,23-8,46-8,81 |
| Dòng điện chiều nóng (A) |
- |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh(W/h) |
1720-1790-1860 |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng(W/h) |
- |
| COP chiều lạnh (W/W) |
- |
| COP chiều nóng (W/W) |
- |
| Phát Ion |
- |
| Hệ thống lọc không khí |
|
| Dàn lạnh |
|
| Màu sắc dàn lạnh |
- |
| Lưu không khí chiều lạnh(m3/phút) |
14,6 |
| Lưu không khí chiều nóng(m3/phút) |
- |
| Khử ẩm (L/h) |
2,3 |
| Tốc độ quạt |
- |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) |
33 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) |
- |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) |
780x210x298 |
| Trọng lượng(kg) |
35 |
| Dàn nóng |
|
| Màu sắc dàn nóng |
- |
| Loại máy nén |
- |
| Công suất mô tơ(W) |
- |
| Môi chất lạnh |
R22 |
| Độ ồn chiều lạnh (dB (A)) |
48 |
| Độ ồn chiều nóng (dB (A)) |
- |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) |
800x285x550 |
| Trong lượng (kg) |
9 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) |
- |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) |
- |
| Đường kính ống lỏng (mm) |
|
| Đường kính ống gas (mm) |
12,70 |
| Đường kính ống xả (mm) |
- |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) |
30 |
| Chênh lệch độ cao tối đa(m) |
10 |
|